trông nom

- Coi sóc, giữ gìn: Trông nom con cái.


nđg. Như Trông coi. Trông nom người bệnh.

xem thêm: chăm chút, chăm nom, chăm lo, săn sóc, chăm sóc, trông nom, trông coi



trông nom

 custody
 oversee